TRỰC TIẾP THỂ CÔNG - VIETTEL VS SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 13
Thể Công - Viettel
FT
2 - 0
(1-0)
SL Nghệ An
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Thể Công - Viettel
40%
Hòa
20%
SL Nghệ An
40%
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 25/04 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | SL Nghệ An |
| 19/11 | SL Nghệ An | 0 - 5 | Thể Công - Viettel |
| 30/06 | Thể Công - Viettel | 0 - 2 | SL Nghệ An |
| 22/10 | SL Nghệ An | 1 - 1 | Thể Công - Viettel |
- PHONG ĐỘ THỂ CÔNG - VIETTEL
| 01/03 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | Hà Nội FC |
| 24/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | TX Nam Định |
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 31/01 | Hải Phòng | 1 - 2 | Thể Công - Viettel |
| 27/12 | Thể Công - Viettel | 2 - 2 | Hà Nội FC |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN
| 28/02 | HL Hà Tĩnh | 0 - 1 | SL Nghệ An |
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
| 16/11 | SL Nghệ An | 2 - 3 | SHB Đà Nẵng |
| 09/11 | SL Nghệ An | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên VTT khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: VTT
Tài xỉu: **
5 trận gần đây của VTT có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 13 | 11 | 2 | 0 | 31 | 10 | 35 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 14 | 8 | 4 | 2 | 21 | 13 | 28 |
| 3. | Ninh Bình | 14 | 8 | 3 | 3 | 31 | 19 | 27 |
| 4. | Hà Nội FC | 14 | 6 | 3 | 5 | 23 | 17 | 21 |
| 5. | Hải Phòng | 14 | 6 | 3 | 5 | 26 | 21 | 21 |
| 6. | Công An TP.HCM | 14 | 6 | 2 | 6 | 17 | 18 | 20 |
| 7. | HL Hà Tĩnh | 14 | 4 | 5 | 5 | 10 | 15 | 17 |
| 8. | SL Nghệ An | 14 | 4 | 4 | 6 | 17 | 19 | 16 |
| 9. | TX Nam Định | 14 | 3 | 6 | 5 | 16 | 20 | 15 |
| 10. | Becamex TP. HCM | 14 | 4 | 3 | 7 | 16 | 21 | 15 |
| 11. | HA Gia Lai | 14 | 3 | 5 | 6 | 11 | 20 | 14 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 14 | 2 | 7 | 5 | 17 | 24 | 13 |
| 13. | PVF CAND | 14 | 2 | 5 | 7 | 15 | 28 | 11 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 13 | 2 | 4 | 7 | 13 | 19 | 10 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:
