TRỰC TIẾP QUY NHƠN UNITED VS SÀI GÒN FC
VĐQG Việt Nam, vòng 8B
Quy Nhơn United
FT
3 - 0
(1-0)
Sài Gòn FC
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Quy Nhơn United
40%
Hòa
40%
Sài Gòn FC
20%
| 22/10 | Quy Nhơn United | 3 - 0 | Sài Gòn FC |
| 09/07 | Sài Gòn FC | 1 - 1 | Quy Nhơn United |
| 23/01 | Quy Nhơn United | 1 - 0 | Sài Gòn FC |
| 02/01 | Quy Nhơn United | 1 - 1 | Sài Gòn FC |
| 29/03 | Sài Gòn FC | 6 - 1 | Quy Nhơn United |
- PHONG ĐỘ QUY NHƠN UNITED
| 14/03 | Quy Nhơn United | 3 - 1 | Đồng Tháp |
| 08/03 | Quy Nhơn United | 2 - 0 | Trẻ PVF CAND |
| 27/02 | Khánh Hòa | 2 - 0 | Quy Nhơn United |
| 07/02 | Quy Nhơn United | 2 - 0 | Xuân Thiện Phú Thọ |
| 31/01 | Đồng Tháp | 1 - 1 | Quy Nhơn United |
- PHONG ĐỘ SÀI GÒN FC
| 19/11 | Sài Gòn FC | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 13/11 | TX Nam Định | 3 - 0 | Sài Gòn FC |
| 03/11 | SHB Đà Nẵng | 1 - 0 | Sài Gòn FC |
| 28/10 | Sài Gòn FC | 0 - 1 | Hải Phòng |
| 22/10 | Quy Nhơn United | 3 - 0 | Sài Gòn FC |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BDI khi thắng 7/11 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BDI
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của BDI có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SG cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 16 | 13 | 2 | 1 | 34 | 13 | 41 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 16 | 10 | 4 | 2 | 25 | 14 | 34 |
| 3. | Ninh Bình | 16 | 8 | 4 | 4 | 33 | 22 | 28 |
| 4. | Hà Nội FC | 16 | 8 | 3 | 5 | 28 | 17 | 27 |
| 5. | Công An TP.HCM | 16 | 8 | 2 | 6 | 19 | 18 | 26 |
| 6. | Hải Phòng | 16 | 6 | 3 | 7 | 26 | 23 | 21 |
| 7. | TX Nam Định | 16 | 5 | 6 | 5 | 18 | 20 | 21 |
| 8. | HL Hà Tĩnh | 16 | 5 | 5 | 6 | 11 | 17 | 20 |
| 9. | SL Nghệ An | 16 | 5 | 4 | 7 | 18 | 22 | 19 |
| 10. | Becamex TP. HCM | 16 | 5 | 3 | 8 | 19 | 24 | 18 |
| 11. | HA Gia Lai | 16 | 3 | 6 | 7 | 14 | 24 | 15 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 16 | 2 | 7 | 7 | 17 | 26 | 13 |
| 13. | SHB Đà Nẵng | 16 | 2 | 6 | 8 | 17 | 24 | 12 |
| 14. | PVF CAND | 16 | 2 | 5 | 9 | 15 | 30 | 11 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:
