TRỰC TIẾP TOTTENHAM VS BRIGHTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 33
Tottenham
FT
0 - 1
(0-0)
Brighton
(90') Leandro Trossard
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
90+5'
Lewis Dunk
-
Emerson Royal
90+4'
-
90'
Leandro Trossard
-
Steven Bergwijn

Son Heung-Mi
88'
-
82'
Solly March
Tariq Lamptey (chấn thương)
-
78'
Adam Lallana
Moises Caiced
-
Harry Winks

Rodrigo Bentancu
72'
-
Lucas Moura

Dejan Kulusevsk
64'
-
58'
Yves Bissouma
-
45'
Danny Welbeck
Enock Mwep
-
Rodrigo Bentancur
34'
-
Dejan Kulusevski
27'
-
26'
Enock Mwepu
- THỐNG KÊ
| 5(0) | Sút bóng | 12(5) |
| 4 | Phạt góc | 4 |
| 14 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 3 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1H. Lloris
-
4C. Romero
-
15Eric Dier
-
33Davies
-
12Emerson
-
30R. Bentancur
-
5P. Hojbjerg
-
3Reguilon
-
21D. Kulusevski
-
7Heung-Min Son
-
10Harry Kane
- Đội hình dự bị:
-
14Joe Rodon
-
23S. Bergwijn
-
27Lucas Moura
-
19R. Sessegnon
-
42Harvey White
-
6D. Sanchez
-
8H. Winks
-
57Marcel Lavinier
-
22P. Gollini
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Robert Sanchez
-
3Cucurella
-
5L. Dunk
-
34J. Veltman
-
11L. Trossard
-
25M. Caicedo
-
8Bissouma
-
13P. Grob
-
2T. Lamptey
-
10Mac Allister
-
12E. Mwepu
- Đội hình dự bị:
-
9N. Maupay
-
57O. Offiah
-
60J. Sarmiento
-
14A. Lallana
-
23J. Steele
-
58E. Ferguson
-
20S. March
-
4A. Webster
-
18D. Welbeck
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Tottenham
20%
Hòa
20%
Brighton
60%
- PHONG ĐỘ TOTTENHAM
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
| 12/02 | Aston Villa | 1 - 0 | Brighton |
| 08/02 | Brighton | 0 - 1 | Crystal Palace |
| 31/01 | Brighton | 1 - 1 | Everton |
| 24/01 | Fulham | 2 - 1 | Brighton |
| 20/01 | Brighton | 1 - 1 | Bournemouth |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.98*0 : 1*0.91
TOT đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, BRIG thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: TOT
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.95
4/5 trận gần đây của TOT có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 26 | 17 | 6 | 3 | 50 | 18 | 57 |
| 2. | Man City | 26 | 16 | 5 | 5 | 54 | 24 | 53 |
| 3. | Aston Villa | 26 | 15 | 5 | 6 | 37 | 27 | 50 |
| 4. | Man Utd | 26 | 12 | 9 | 5 | 47 | 37 | 45 |
| 5. | Chelsea | 26 | 12 | 8 | 6 | 47 | 30 | 44 |
| 6. | Liverpool | 26 | 12 | 6 | 8 | 41 | 35 | 42 |
| 7. | Brentford | 26 | 12 | 4 | 10 | 40 | 35 | 40 |
| 8. | Everton | 26 | 10 | 7 | 9 | 29 | 30 | 37 |
| 9. | Bournemouth | 26 | 9 | 10 | 7 | 43 | 45 | 37 |
| 10. | Newcastle | 26 | 10 | 6 | 10 | 37 | 37 | 36 |
| 11. | Sunderland | 26 | 9 | 9 | 8 | 27 | 30 | 36 |
| 12. | Fulham | 26 | 10 | 4 | 12 | 35 | 40 | 34 |
| 13. | Crystal Palace | 26 | 8 | 8 | 10 | 28 | 32 | 32 |
| 14. | Brighton | 26 | 7 | 10 | 9 | 34 | 34 | 31 |
| 15. | Leeds Utd | 26 | 7 | 9 | 10 | 36 | 45 | 30 |
| 16. | Tottenham | 26 | 7 | 8 | 11 | 36 | 37 | 29 |
| 17. | Nottingham Forest | 26 | 7 | 6 | 13 | 25 | 38 | 27 |
| 18. | West Ham Utd | 26 | 6 | 6 | 14 | 32 | 49 | 24 |
| 19. | Burnley | 26 | 4 | 6 | 16 | 28 | 51 | 18 |
| 20. | Wolves | 26 | 1 | 6 | 19 | 16 | 48 | 9 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 21h00 | Brentford | vs | Fulham |
| 21h00 | Everton | vs | Liverpool |
| 21h00 | Man City | vs | Arsenal |
| 21h00 | Tottenham | vs | Brighton |
| 21h00 | Nottingham Forest | vs | Burnley |
| 21h00 | Leeds Utd | vs | Wolves |
| 21h00 | Chelsea | vs | Man Utd |
| 21h00 | Crystal Palace | vs | West Ham Utd |
| 21h00 | Newcastle | vs | Bournemouth |
| 21h00 | Aston Villa | vs | Sunderland |
BÌNH LUẬN:
