TRỰC TIẾP SYDNEY FC VS MELB. VICTORY
VĐQG Australia, vòng 27
Sydney FC
Adam Le Fondre (16')
FT
1 - 4
(1-3)
Melb. Victory
(87') Brendan Hamill
(38') Jason Geria
(30') Jake Brimmer
(14') Nicholas D'Agostino
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
90+2'
Nishan Velupillay
Marco Roja
-
90+2'
Stefan Nigro
Jason Davidso
-
87'
Brendan Hamill
-
86'
Francesco Margiotta
Nicholas D'Agostin
-
Adrian Segecic

Adam Le Fondr
85'
-
Patrick Yazbek
77'
-
75'
Leigh Broxham
Jake Brimme
-
75'
Chris Ikonomidis
Ben Folam
-
Bobo

Trent Buhagia
71'
-
Ben Warland

James Donachie (chấn thương)
70'
-
69'
Rai Marchan
-
Mustafa Amini

Paulo Retr
56'
-
Elvis Kamsoba

Kosta Barbarouse
56'
-
38'
Jason Geria
-
30'
Jake Brimmer
-
Paulo Retre
28'
-
Adam Le Fondre
16'
-
14'
Nicholas D'Agostino
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Andrew Redmayne
-
23R. Grant
-
2J. Donachie
-
4A. Wilkinson
-
25C. Talbot
-
11K. Barbarouses
-
32P. Yazbek
-
8P. Retre
-
17A. Caceres
-
12T. Buhagiar
-
14A. Le Fondre
- Đội hình dự bị:
-
6M. Amini
-
31A. Segecic
-
20T. Heward-Belle
-
9Bobo
-
16L. Narsingh
-
3B. Warland
-
27E. Kamsoba
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
20I. Kelava
-
3J. Davidson
-
21Roderick Miranda
-
17B. Hamill
-
2J. Geria
-
4Rai
-
8J. Brillante
-
11Ben Folami
-
22J. Brimmer
-
23M. Rojas
-
18N. D'Agostino
- Đội hình dự bị:
-
1M. Acton
-
16S. Nigro
-
6L. Broxham
-
13B. Kirdar
-
24N. Velupillay
-
9F. Margiotta
-
7C. Ikonomidis
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Sydney FC
40%
Hòa
20%
Melb. Victory
40%
| 02/05 | Melb. Victory | 0 - 1 | Sydney FC |
| 07/03 | Sydney FC | 2 - 2 | Melb. Victory |
| 26/01 | Melb. Victory | 4 - 0 | Sydney FC |
| 22/11 | Sydney FC | 3 - 0 | Melb. Victory |
| 24/01 | Melb. Victory | 2 - 0 | Sydney FC |
- PHONG ĐỘ SYDNEY FC
| 02/05 | Melb. Victory | 0 - 1 | Sydney FC |
| 26/04 | Sydney FC | 2 - 2 | Auckland FC |
| 18/04 | Sydney FC | 0 - 0 | Perth Glory |
| 11/04 | WS Wanderers | 0 - 2 | Sydney FC |
| 02/04 | Brisbane Roar | 0 - 0 | Sydney FC |
- PHONG ĐỘ MELB. VICTORY
| 02/05 | Melb. Victory | 0 - 1 | Sydney FC |
| 25/04 | WS Wanderers | 0 - 2 | Melb. Victory |
| 17/04 | Melb. Victory | 2 - 2 | Newcastle Jets |
| 11/04 | Auckland FC | 2 - 2 | Melb. Victory |
| 05/04 | Melb. Victory | 0 - 1 | Wellington Phoenix |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SYD khi thắng 20/36 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: SYD
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của SYD có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MVI cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Newcastle Jets | 26 | 15 | 3 | 8 | 55 | 39 | 48 |
| 2. | Auckland FC | 25 | 11 | 8 | 6 | 41 | 28 | 41 |
| 3. | Melb. Victory | 27 | 11 | 8 | 8 | 45 | 34 | 41 |
| 4. | Adelaide Utd | 26 | 11 | 8 | 7 | 45 | 36 | 41 |
| 5. | Sydney FC | 25 | 11 | 5 | 9 | 32 | 24 | 38 |
| 6. | Melbourne City | 25 | 10 | 8 | 7 | 32 | 31 | 38 |
| 7. | Macarthur FC | 25 | 9 | 6 | 10 | 36 | 43 | 33 |
| 8. | Wellington Phoenix | 26 | 9 | 6 | 11 | 36 | 48 | 33 |
| 9. | Central Coast | 25 | 8 | 7 | 10 | 34 | 41 | 31 |
| 10. | Perth Glory | 26 | 8 | 7 | 11 | 32 | 39 | 31 |
| 11. | Brisbane Roar | 26 | 6 | 8 | 12 | 27 | 36 | 26 |
| 12. | WS Wanderers | 26 | 5 | 6 | 15 | 27 | 43 | 21 |
BÌNH LUẬN:
