TRỰC TIẾP MELB. VICTORY VS PERTH GLORY
VĐQG Australia, vòng 7
Melb. Victory
Jake Brimmer (PEN 90')
Jake Brimmer (86')
FT
2 - 1
(0-0)
Perth Glory
(62') Bruno Fornaroli
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Jay Barnett

Marco Roja
90+4'
-
Jake Brimmer
90'
-
Jake Brimmer
86'
-
79'
Bryce Bafford
Andy Keog
-
Luis Lawrie-Lattanzio

Robbie Krus
79'
-
Birkan Kirdar

Leigh Broxha
78'
-
73'
Callum Timmins
Brandon Wilso
-
64'
Joshua Rawlins
Nicholas Sulliva
-
64'
Daniel Stynes
Nicholas D'Agostin
-
62'
Bruno Fornaroli
-
Elvis Kamsoba

Brandon Lauto
45'
-
Ryan Shotton
45'
-
32'
Carlo Armiento
- THỐNG KÊ
| 14(8) | Sút bóng | 11(3) |
| 5 | Phạt góc | 7 |
| 8 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 55% | Cầm bóng | 45% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
20Max Crocombe
-
5Ryan Shotton
-
2S. Roux
-
3C. Brown
-
19Dylan Ryan
-
6Broxham
-
8T. Antonis
-
23Marcos Rojas
-
22Jake Brimmer
-
16Brandon Lauton
-
10J. Troisi
- Đội hình dự bị:
-
1Matt Acton
-
14T. Deng
-
13Birkan Kirdar
-
17Donachie
-
15R. Baena
-
25A. Lesiotis
-
35Zaydan Bello
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Tando Velaphi
-
29Darryl Lachman
-
23Dane Ingham
-
37Riley Warland
-
16Nicholas Sullivan
-
88Neil Kilkenny
-
15Brandon Wilson
-
20Carlo Armiento
-
10Andy Keogh
-
9Bruno Fornaroli
-
18Nicholas D'Agostino
- Đội hình dự bị:
-
33Liam Reddy
-
5Jonathan Aspropotamitis
-
24Daniel Stynes
-
21Bryce Bafford
-
19Callum Timmins
-
22Joshua Rawlins
-
34Mason Tatafu
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Melb. Victory
80%
Hòa
20%
Perth Glory
0%
| 22/03 | Perth Glory | 1 - 1 | Melb. Victory |
| 02/01 | Melb. Victory | 3 - 2 | Perth Glory |
| 31/10 | Perth Glory | 0 - 2 | Melb. Victory |
| 01/02 | Perth Glory | 0 - 2 | Melb. Victory |
| 08/12 | Melb. Victory | 2 - 0 | Perth Glory |
- PHONG ĐỘ MELB. VICTORY
| 22/03 | Perth Glory | 1 - 1 | Melb. Victory |
| 21/03 | Melb. Victory | 4 - 1 | Central Coast |
| 15/03 | Melb. Victory | 4 - 1 | Macarthur FC |
| 07/03 | Sydney FC | 2 - 2 | Melb. Victory |
| 27/02 | Melb. Victory | 1 - 1 | Adelaide Utd |
- PHONG ĐỘ PERTH GLORY
| 22/03 | Perth Glory | 1 - 1 | Melb. Victory |
| 14/03 | Wellington Phoenix | 2 - 0 | Perth Glory |
| 08/03 | Auckland FC | 2 - 2 | Perth Glory |
| 28/02 | Brisbane Roar | 1 - 1 | Perth Glory |
| 20/02 | Adelaide Utd | 4 - 0 | Perth Glory |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MVI khi thắng 15/29 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MVI
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của MVI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của PGLO cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Newcastle Jets | 22 | 14 | 1 | 7 | 46 | 33 | 43 |
| 2. | Auckland FC | 21 | 11 | 5 | 5 | 36 | 22 | 38 |
| 3. | Melb. Victory | 23 | 10 | 6 | 7 | 39 | 29 | 36 |
| 4. | Adelaide Utd | 22 | 10 | 5 | 7 | 39 | 32 | 35 |
| 5. | Sydney FC | 21 | 10 | 2 | 9 | 28 | 22 | 32 |
| 6. | Wellington Phoenix | 22 | 7 | 6 | 9 | 33 | 41 | 27 |
| 7. | Macarthur FC | 21 | 7 | 6 | 8 | 27 | 35 | 27 |
| 8. | Central Coast | 20 | 7 | 5 | 8 | 28 | 31 | 26 |
| 9. | Melbourne City | 20 | 6 | 7 | 7 | 21 | 27 | 25 |
| 10. | Brisbane Roar | 22 | 6 | 6 | 10 | 22 | 29 | 24 |
| 11. | Perth Glory | 22 | 6 | 5 | 11 | 25 | 35 | 23 |
| 12. | WS Wanderers | 22 | 5 | 6 | 11 | 26 | 34 | 21 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:
