TRỰC TIẾP MEIZHOU HAKKA VS HEBEI CFFC
VĐQG Trung Quốc, vòng 17
Meizhou Hakka
FT
6 - 0
(1-0)
Hebei CFFC
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Meizhou Hakka
100%
Hòa
0%
Hebei CFFC
0%
| 05/12 | Hebei CFFC | 0 - 4 | Meizhou Hakka |
| 10/09 | Meizhou Hakka | 6 - 0 | Hebei CFFC |
- PHONG ĐỘ MEIZHOU HAKKA
| 22/11 | Beijing Guoan | 5 - 1 | Meizhou Hakka |
| 01/11 | Meizhou Hakka | 2 - 2 | Dalian Young Boy |
| 24/10 | Meizhou Hakka | 1 - 4 | Yunnan Yukun |
| 17/10 | Chengdu Rongcheng | 3 - 1 | Meizhou Hakka |
| 04/10 | Meizhou Hakka | 1 - 0 | Qingdao Hainiu |
- PHONG ĐỘ HEBEI CFFC
| 30/12 | Hebei CFFC | 0 - 4 | Henan Songshan |
| 27/12 | Cangzhou Mighty Lions | 3 - 0 | Hebei CFFC |
| 23/12 | Guangzhou City | 4 - 1 | Hebei CFFC |
| 15/12 | Hebei CFFC | 2 - 0 | Shenzhen FC |
| 10/12 | Hebei CFFC | 0 - 4 | Beijing Guoan |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.78*0 : 2 1/4*0.92
MWU đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, HEBEI thi đấu thiếu ổn định: thua 5 trận vừa qua.Dự đoán: MWU
Tài xỉu: 0.87*3 1/4*0.83
4/5 trận gần đây của MWU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HEBEI cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Chengdu Rongcheng | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | 3 |
| 2. | Shandong Taishan | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 3. | Sh. Shenhua | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | 3 |
| 4. | Yunnan Yukun | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 |
| 5. | Henan Songshan | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 6. | Chong. Tongliang | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 7. | Tianjin Tigers | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 8. | Beijing Guoan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9. | Qingdao West Coast | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10. | Wuhan Three T. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11. | Zhejiang Professional | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | Shanghai Port | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13. | Dalian Young Boy | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 14. | Qingdao Hainiu | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 15. | Liaoning Tieren | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 16. | Shenzhen Peng City | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 5 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TRUNG QUỐC
BÌNH LUẬN:
