TRỰC TIẾP MAINZ VS LEIPZIG
VĐQG Đức, vòng 18
Mainz
Leandro Barreiro Martins (50')
Moussa Niakhate (35')
Moussa Niakhate (24')
FT
3 - 2
(2-2)
Leipzig
(30') Marcel Halstenberg
(15') Tyler Adams
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
90+2'
Alexander Sorloth
-
88'
Willi Orban
-
Jonathan Burkardt

Leandro Barreiro Martins (chấn thương)
87'
-
Niklas Tauer

Dominik Kohr (chấn thương)
79'
-
77'
Nordi Mukiele
Tyler Adam
-
77'
Hee-Chan Hwang
Dani Olm
-
Danny da Costa
75'
-
70'
Tyler Adams
-
Kevin Stoger

Philipp Mwene (chấn thương)
67'
-
Adam Szalai

Robin Quaiso
67'
-
Levin Oztunali

Danny Latz
66'
-
61'
Justin Kluivert
Emil Forsber
-
61'
Lazar Samardzic
Amadou Haidar
-
55'
Christopher Nkunku
Marcel Halstenber
-
Leandro Barreiro Martins
50'
-
Moussa Niakhate
40'
-
Moussa Niakhate
35'
-
30'
Marcel Halstenberg
-
Moussa Niakhate
24'
-
23'
Marcel Halstenberg
-
15'
Tyler Adams
- THỐNG KÊ
| 10(4) | Sút bóng | 12(5) |
| 3 | Phạt góc | 9 |
| 13 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 4 |
| 2 | Việt vị | 0 |
| 39% | Cầm bóng | 61% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
27R. Zentner
-
19M. Niakhate
-
16S.Bell
-
4J. St. Juste
-
22da Costa
-
6D.Latza
-
35L. Barreiro
-
31D. Kohr
-
23P. Mwene
-
7R. Quaison
-
21Onisiwo
- Đội hình dự bị:
-
28A. Szalai
-
17J. Meier
-
5J. Boetius
-
8Oztunali
-
42A.Hack
-
37F. Dahmen
-
29J. Burkardt
-
15L. Kilian
-
25Niklas Tauer
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1P. Gulacsi
-
23Halstenberg
-
5Upamecano
-
4W. Orban
-
3Angelino
-
25Dani Olmo
-
7M. Sabitzer
-
8A. Haidara
-
14T. Adams
-
19A. Sorloth
-
10E. Forsberg
- Đội hình dự bị:
-
16Klostermann
-
22N. Mukiele
-
18C. Nkunku
-
11Hee-Chan
-
33Josep Martinez
-
21J. Kluivert
-
20L. Samardzic
-
41D. Borkowski
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Mainz
40%
Hòa
20%
Leipzig
40%
- PHONG ĐỘ MAINZ
- PHONG ĐỘ LEIPZIG
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.98*1 1/4 : 0*0.92
MAI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, LEIP thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: -0.98*3*0.88
3/5 trận gần đây của LEIP có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 20 | 16 | 3 | 1 | 74 | 18 | 51 |
| 2. | B.Dortmund | 21 | 14 | 6 | 1 | 43 | 20 | 48 |
| 3. | Hoffenheim | 20 | 13 | 3 | 4 | 43 | 23 | 42 |
| 4. | Stuttgart | 21 | 12 | 3 | 6 | 38 | 28 | 39 |
| 5. | B.Leverkusen | 20 | 11 | 3 | 6 | 39 | 27 | 36 |
| 6. | Leipzig | 20 | 11 | 3 | 6 | 38 | 27 | 36 |
| 7. | Freiburg | 21 | 8 | 6 | 7 | 32 | 33 | 30 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 21 | 7 | 7 | 7 | 41 | 46 | 28 |
| 9. | Union Berlin | 21 | 6 | 7 | 8 | 26 | 34 | 25 |
| 10. | FC Koln | 20 | 6 | 5 | 9 | 29 | 32 | 23 |
| 11. | Hamburger | 20 | 5 | 7 | 8 | 21 | 29 | 22 |
| 12. | M.gladbach | 21 | 5 | 7 | 9 | 25 | 34 | 22 |
| 13. | Augsburg | 21 | 6 | 4 | 11 | 24 | 39 | 22 |
| 14. | Mainz | 21 | 5 | 6 | 10 | 25 | 33 | 21 |
| 15. | Wolfsburg | 21 | 5 | 4 | 12 | 29 | 44 | 19 |
| 16. | Wer.Bremen | 21 | 4 | 7 | 10 | 22 | 39 | 19 |
| 17. | St. Pauli | 21 | 4 | 5 | 12 | 20 | 35 | 17 |
| 18. | Heidenheim | 21 | 3 | 4 | 14 | 19 | 47 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
| Thứ 7, ngày 17/01 | |||
| 02h30 | Wer.Bremen | 3 - 3 | Ein.Frankfurt |
| 21h30 | FC Koln | 2 - 1 | Mainz |
| 21h30 | Wolfsburg | 1 - 1 | Heidenheim |
| 21h30 | Hoffenheim | 1 - 0 | B.Leverkusen |
| 21h30 | Hamburger | 0 - 0 | M.gladbach |
| 21h30 | B.Dortmund | 3 - 2 | St. Pauli |
| C.Nhật, ngày 18/01 | |||
| 00h30 | Leipzig | 1 - 5 | Bayern Munich |
| 21h30 | Stuttgart | 1 - 1 | Union Berlin |
| 23h30 | Augsburg | 2 - 2 | Freiburg |
BÌNH LUẬN:
