TRỰC TIẾP MACARTHUR FC VS WS WANDERERS
VĐQG Australia, vòng 9
Macarthur FC
Aleksandar Susnjar (58')
Aleksandar Jovanovic (18')
FT
2 - 2
(1-0)
WS Wanderers
(71') Simon Cox
(52') Graham Dorrans
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Moudi Najjar

Markel Susaet
89'
-
83'
Jordan O'Doherty
Graham Dorran
-
Antony Golec

James Meredit
77'
-
77'
Kwame Yeboah
Simon Co
-
Liam Rose

Denis Genrea
77'
-
Charles M'Mombwa

Loïc Puy
72'
-
71'
Simon Cox
-
66'
Bruce Kamau
Bernie Ibin
-
66'
Daniel Georgievski
Thomas Aquilin
-
Aleksandar Susnjar
58'
-
52'
Graham Dorrans
-
Lachlan Rose

Tommy Oa
45'
-
Ivan Franjic
31'
-
26'
Graham Dorrans
-
Aleksandar Jovanovic
18'
-
15'
Bernie Ibini
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Adam Federici
-
12James Meredith
-
7Ivan Franjic
-
15Susnjar
-
6Jovanovic
-
4Benat
-
33M. Susaeta
-
11Tommy Oar
-
10Loic Puyo
-
8Denis Genreau
-
27Matt Derbyshire
- Đội hình dự bị:
-
22Liam Rose
-
3Antony Golec
-
16Nick Suman
-
14Moudi Najjar
-
24M'Mombwa
-
21Jake Hollman
-
31Lachlan Rose
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
30Daniel Margush
-
34Patrick Ziegler
-
2Ziggy Gordon
-
33Mark Natta
-
18G. Dorrans
-
17Keanu Baccus
-
13Tate Russell
-
39T. Aquilina
-
14James Troisi
-
10Simon Cox
-
9Bernie Ibini-Isei
- Đội hình dự bị:
-
5Daniel Georgievski
-
11Kwame Yeboah
-
7Bruce Kamau
-
8Jordan O'Doherty
-
40Noah James
-
38Ali Auglah
-
25Philip Cancar
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Macarthur FC
40%
Hòa
20%
WS Wanderers
40%
| 01/01 | WS Wanderers | 0 - 1 | Macarthur FC |
| 01/11 | Macarthur FC | 1 - 1 | WS Wanderers |
| 03/05 | Macarthur FC | 1 - 3 | WS Wanderers |
| 16/02 | WS Wanderers | 2 - 1 | Macarthur FC |
| 01/01 | WS Wanderers | 2 - 3 | Macarthur FC |
- PHONG ĐỘ MACARTHUR FC
| 06/02 | Macarthur FC | 2 - 2 | Perth Glory |
| 30/01 | Adelaide Utd | 1 - 1 | Macarthur FC |
| 24/01 | Macarthur FC | 6 - 2 | Melbourne City |
| 10/01 | Macarthur FC | 0 - 3 | Sydney FC |
| 05/01 | Macarthur FC | 1 - 1 | Auckland FC |
- PHONG ĐỘ WS WANDERERS
| 31/01 | Sydney FC | 4 - 1 | WS Wanderers |
| 25/01 | WS Wanderers | 1 - 0 | Perth Glory |
| 17/01 | WS Wanderers | 1 - 2 | Newcastle Jets |
| 10/01 | Melb. Victory | 0 - 1 | WS Wanderers |
| 01/01 | WS Wanderers | 0 - 1 | Macarthur FC |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.99*0 : 1/4*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MRAMS khi thắng 1/2 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MRAMS
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của MRAMS có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của WSYD cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Newcastle Jets | 15 | 9 | 0 | 6 | 34 | 26 | 27 |
| 2. | Sydney FC | 14 | 8 | 1 | 5 | 22 | 14 | 25 |
| 3. | Auckland FC | 15 | 7 | 4 | 4 | 22 | 17 | 25 |
| 4. | Macarthur FC | 16 | 6 | 6 | 4 | 23 | 22 | 24 |
| 5. | Melb. Victory | 16 | 7 | 2 | 7 | 23 | 21 | 23 |
| 6. | Adelaide Utd | 15 | 7 | 2 | 6 | 24 | 23 | 23 |
| 7. | Melbourne City | 16 | 5 | 6 | 5 | 18 | 20 | 21 |
| 8. | Brisbane Roar | 16 | 6 | 3 | 7 | 16 | 20 | 21 |
| 9. | Perth Glory | 16 | 6 | 2 | 8 | 20 | 22 | 20 |
| 10. | Wellington Phoenix | 16 | 5 | 4 | 7 | 26 | 31 | 19 |
| 11. | Central Coast | 14 | 4 | 3 | 7 | 18 | 22 | 15 |
| 12. | WS Wanderers | 15 | 4 | 3 | 8 | 12 | 20 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:
