TRỰC TIẾP MACARTHUR FC VS PERTH GLORY
VĐQG Australia, vòng 14
Macarthur FC
Valere Germain (PEN 82')
Ulises Davila (09')
FT
2 - 2
(1-0)
Perth Glory
(90+3') David Williams
(PEN 72') Mustafa Amini
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
90+3'
David Williams
-
Joel Bertolissio

Valere Germai
90+2'
-
86'
Adam Zimarino
Daniel Benni
-
86'
Luke Bodnar
Mustafa Amin
-
82'
Oliver Sail
-
Valere Germain
82'
-
Lachlan Rose

Jake Hollma
78'
-
Jerry Skotadis

Kearyn Baccu
78'
-
Bernardo Oliveira

Raphael Borges Rodrigue
78'
-
72'
Mustafa Amini
-
71'
Trent Ostler
Riley Warlan
-
63'
Mustafa Amini
-
Clayton Lewis

Jed Dre
62'
-
Raphael Borges Rodrigues
61'
-
57'
David Williams
Luke Ivanovi
-
57'
Bruce Kamau
Jarrod Carlucci
-
48'
Stefan Colakovski
-
Ulises Davila
09'
- THỐNG KÊ
| 8(3) | Sút bóng | 20(6) |
| 1 | Phạt góc | 11 |
| 7 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
12Filip Kurto
-
4Matthew Jurman
-
6Tomislav Uskok
-
13Ivan Vujica
-
22Yianni Nicolaou
-
10Ulises Davila
-
8Jake Hollman
-
15Kearyn Baccus
-
98Valere Germain
-
17Borges Rodrigues
-
37Jed Drew
- Đội hình dự bị:
-
1Danijel Nizic
-
19Jesper Webber
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Oliver Sail
-
15Susnjar
-
29Darryl Lachman
-
14Riley Warland
-
2Koutroumbis
-
20Giordano Colli
-
8Mustafa Amini
-
17Jarrod Carluccio
-
23Daniel Bennie
-
7Stefan Colakovski
-
12Luke Ivanovic
- Đội hình dự bị:
-
34Andriano Lebib
-
13Cameron Cook
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Macarthur FC
40%
Hòa
40%
Perth Glory
20%
| 06/02 | Macarthur FC | 2 - 2 | Perth Glory |
| 30/11 | Macarthur FC | 0 - 2 | Perth Glory |
| 27/12 | Perth Glory | 0 - 3 | Macarthur FC |
| 20/10 | Macarthur FC | 6 - 1 | Perth Glory |
| 28/01 | Macarthur FC | 2 - 2 | Perth Glory |
- PHONG ĐỘ MACARTHUR FC
| 21/03 | Auckland FC | 1 - 2 | Macarthur FC |
| 15/03 | Melb. Victory | 4 - 1 | Macarthur FC |
| 04/03 | Macarthur FC | 1 - 3 | Central Coast |
| 28/02 | Macarthur FC | 0 - 4 | WS Wanderers |
| 22/02 | Newcastle Jets | 1 - 0 | Macarthur FC |
- PHONG ĐỘ PERTH GLORY
| 22/03 | Perth Glory | 1 - 1 | Melb. Victory |
| 14/03 | Wellington Phoenix | 2 - 0 | Perth Glory |
| 08/03 | Auckland FC | 2 - 2 | Perth Glory |
| 28/02 | Brisbane Roar | 1 - 1 | Perth Glory |
| 20/02 | Adelaide Utd | 4 - 0 | Perth Glory |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.85*0 : 1/2*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MRAMS khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MRAMS
Tài xỉu: -0.96*3 1/2*0.84
3/5 trận gần đây của MRAMS có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của PGLO cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Newcastle Jets | 22 | 14 | 1 | 7 | 46 | 33 | 43 |
| 2. | Auckland FC | 21 | 11 | 5 | 5 | 36 | 22 | 38 |
| 3. | Melb. Victory | 23 | 10 | 6 | 7 | 39 | 29 | 36 |
| 4. | Adelaide Utd | 22 | 10 | 5 | 7 | 39 | 32 | 35 |
| 5. | Sydney FC | 21 | 10 | 2 | 9 | 28 | 22 | 32 |
| 6. | Wellington Phoenix | 22 | 7 | 6 | 9 | 33 | 41 | 27 |
| 7. | Macarthur FC | 21 | 7 | 6 | 8 | 27 | 35 | 27 |
| 8. | Central Coast | 20 | 7 | 5 | 8 | 28 | 31 | 26 |
| 9. | Melbourne City | 20 | 6 | 7 | 7 | 21 | 27 | 25 |
| 10. | Brisbane Roar | 22 | 6 | 6 | 10 | 22 | 29 | 24 |
| 11. | Perth Glory | 22 | 6 | 5 | 11 | 25 | 35 | 23 |
| 12. | WS Wanderers | 22 | 5 | 6 | 11 | 26 | 34 | 21 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:
