TRỰC TIẾP HERTHA BERLIN VS LEIPZIG
VĐQG Đức, vòng 27
Hertha Berlin
FT
0 - 1
(0-1)
Leipzig
(39') Amadou Haidara
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
90'
Mohamed Simakan
-
84'
Marcel Halstenberg
David Rau
-
78'
Lukas Klostermann
Amadou Haidar
-
Florian Niederlechner

Filip Uremovi
74'
-
Stevan Jovetic

Wilfried Kang
74'
-
Wilfried Kanga
70'
-
63'
Andre Silva
Timo Werne
-
63'
Dani Olmo
Emil Forsber
-
Jessic Ngankam

Kevin-Prince Boaten
62'
-
Suat Serdar

Tolga Cigerc
62'
-
Marco Richter

Jonjoe Kenn
62'
-
Kevin-Prince Boateng
45+3'
-
45+3'
Amadou Haidara
-
Filip Uremovic
45'
-
39'
Amadou Haidara
-
Dodi Lukebakio
32'
-
20'
Dominik Szoboszlai
- THỐNG KÊ
| 11(1) | Sút bóng | 18(6) |
| 4 | Phạt góc | 4 |
| 12 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 3 |
| 35% | Cầm bóng | 65% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1O. Christensen
-
5F. Uremovic
-
20M. Kempf
-
31M. Dardai
-
16J. Kenny
-
29L. Tousart
-
6T. Cigerci
-
27K. Boateng
-
21M. Plattenhardt
-
14D. Lukebakio
-
18W. Kanga
- Đội hình dự bị:
-
19Jovetic
-
3A. Rogel
-
8Serdar
-
34I. Sunjic
-
12T. Ernst
-
7Niederlechner
-
24J. Ngankam
-
23M. Richter
-
17Mittelstadt
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
21J. Blaswich
-
32J. Gvardiol
-
4W. Orban
-
2M. Simakan
-
22D. Raum
-
8A. Haidara
-
44K. Kampl
-
39Henrichs
-
10E. Forsberg
-
17D. Szoboszlai
-
11T. Werner
- Đội hình dự bị:
-
37A. Diallo
-
25S. Ba
-
16Klostermann
-
7Dani Olmo
-
27K. Laimer
-
13P. Tschauner
-
19Andre Silva
-
23Halstenberg
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Hertha Berlin
0%
Hòa
0%
Leipzig
100%
| 08/04 | Hertha Berlin | 0 - 1 | Leipzig |
| 15/10 | Leipzig | 3 - 2 | Hertha Berlin |
| 21/02 | Hertha Berlin | 1 - 6 | Leipzig |
| 25/09 | Leipzig | 6 - 0 | Hertha Berlin |
| 21/02 | Hertha Berlin | 0 - 3 | Leipzig |
- PHONG ĐỘ HERTHA BERLIN
| 11/02 | Hertha Berlin | 0 - 0 | Freiburg |
| 07/02 | Elversberg | 0 - 3 | Hertha Berlin |
| 01/02 | Hertha Berlin | 2 - 2 | Darmstadt |
| 24/01 | Karlsruher | 2 - 2 | Hertha Berlin |
| 18/01 | Hertha Berlin | 0 - 0 | Schalke 04 |
- PHONG ĐỘ LEIPZIG
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.94*3/4 : 0*0.82
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LEIP khi thắng 9/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: 0.99*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của LEIP có từ 3 bàn trở lên. Hơn nữa, 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 21 | 17 | 3 | 1 | 79 | 19 | 54 |
| 2. | B.Dortmund | 21 | 14 | 6 | 1 | 43 | 20 | 48 |
| 3. | Hoffenheim | 21 | 13 | 3 | 5 | 44 | 28 | 42 |
| 4. | Leipzig | 21 | 12 | 3 | 6 | 40 | 28 | 39 |
| 5. | Stuttgart | 21 | 12 | 3 | 6 | 38 | 28 | 39 |
| 6. | B.Leverkusen | 20 | 11 | 3 | 6 | 39 | 27 | 36 |
| 7. | Freiburg | 21 | 8 | 6 | 7 | 32 | 33 | 30 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 21 | 7 | 7 | 7 | 41 | 46 | 28 |
| 9. | Union Berlin | 21 | 6 | 7 | 8 | 26 | 34 | 25 |
| 10. | FC Koln | 21 | 6 | 5 | 10 | 30 | 34 | 23 |
| 11. | Hamburger | 20 | 5 | 7 | 8 | 21 | 29 | 22 |
| 12. | M.gladbach | 21 | 5 | 7 | 9 | 25 | 34 | 22 |
| 13. | Augsburg | 21 | 6 | 4 | 11 | 24 | 39 | 22 |
| 14. | Mainz | 21 | 5 | 6 | 10 | 25 | 33 | 21 |
| 15. | Wolfsburg | 21 | 5 | 4 | 12 | 29 | 44 | 19 |
| 16. | Wer.Bremen | 21 | 4 | 7 | 10 | 22 | 39 | 19 |
| 17. | St. Pauli | 21 | 4 | 5 | 12 | 20 | 35 | 17 |
| 18. | Heidenheim | 21 | 3 | 4 | 14 | 19 | 47 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
BÌNH LUẬN:
