TRỰC TIẾP GIL VICENTE VS SC FARENSE
VĐQG Bồ Đào Nha, vòng 30
Gil Vicente
FT
0 - 0
(0-0)
SC Farense
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Gil Vicente
60%
Hòa
20%
SC Farense
20%
| 27/04 | Gil Vicente | 1 - 0 | SC Farense |
| 14/12 | SC Farense | 0 - 1 | Gil Vicente |
| 12/05 | Gil Vicente | 2 - 0 | SC Farense |
| 06/01 | SC Farense | 1 - 0 | Gil Vicente |
| 01/05 | Gil Vicente | 0 - 0 | SC Farense |
- PHONG ĐỘ GIL VICENTE
| 01/02 | Gil Vicente | 5 - 0 | Famalicao |
| 27/01 | Porto | 3 - 0 | Gil Vicente |
| 17/01 | Gil Vicente | 2 - 1 | Nacional Madeira |
| 03/01 | Gil Vicente | 1 - 1 | Sporting Lisbon |
| 28/12 | Arouca | 2 - 2 | Gil Vicente |
- PHONG ĐỘ SC FARENSE
| 01/02 | SC Farense | 2 - 3 | Porto B |
| 25/01 | Uniao Torreense | 2 - 1 | SC Farense |
| 19/01 | SC Farense | 0 - 5 | Radomiak Radom |
| 17/01 | SC Farense | 0 - 0 | UD Oliveirense |
| 04/01 | SC Farense | 0 - 1 | Portimonense |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.85*0 : 0*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên FAREN khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: FAREN
Tài xỉu: -0.93*2 1/4*0.79
4/5 trận gần đây của FAREN có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Porto | 20 | 18 | 1 | 1 | 41 | 6 | 55 |
| 2. | Sporting Lisbon | 20 | 16 | 3 | 1 | 54 | 11 | 51 |
| 3. | Benfica | 20 | 13 | 7 | 0 | 42 | 11 | 46 |
| 4. | Braga | 20 | 10 | 6 | 4 | 41 | 18 | 36 |
| 5. | Gil Vicente | 20 | 9 | 7 | 4 | 29 | 16 | 34 |
| 6. | Moreirense | 20 | 9 | 3 | 8 | 26 | 27 | 30 |
| 7. | Estoril | 20 | 8 | 5 | 7 | 41 | 33 | 29 |
| 8. | Famalicao | 20 | 8 | 5 | 7 | 24 | 19 | 29 |
| 9. | Vitoria Guimaraes | 20 | 8 | 4 | 8 | 21 | 27 | 28 |
| 10. | FC Alverca | 20 | 7 | 3 | 10 | 20 | 34 | 24 |
| 11. | Nacional Madeira | 20 | 5 | 5 | 10 | 27 | 30 | 20 |
| 12. | CD Estrela | 20 | 4 | 8 | 8 | 24 | 37 | 20 |
| 13. | Rio Ave | 20 | 4 | 8 | 8 | 22 | 38 | 20 |
| 14. | Arouca | 20 | 5 | 5 | 10 | 23 | 44 | 20 |
| 15. | Casa Pia AC | 20 | 4 | 6 | 10 | 22 | 39 | 18 |
| 16. | Santa Clara | 20 | 4 | 5 | 11 | 16 | 25 | 17 |
| 17. | Tondela | 20 | 3 | 4 | 13 | 12 | 33 | 13 |
| 18. | AVS Futebol | 20 | 0 | 5 | 15 | 14 | 51 | 5 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BỒ ĐÀO NHA
BÌNH LUẬN:
