TRỰC TIẾP BARCELONA VS GETAFE
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 18
Barcelona
Pedri (35')
FT
1 - 0
(1-0)
Getafe
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
84'
Jaime Seoane
Luis Mill -
84'
Gaston Alvarez
Juan Iglesia -
84'
Juanmi Latasa
Enes Üna -
82'
Enes Ünal -
Marcos Alonso
Sergi Robert77'
-
77'
Portu
Borja Mayora -
Ousmane Dembele
68'
-
62'
Gonzalo Villar
Angel Algobi -
Franck Kessie
Raphinh62'
-
Jordi Alba
Alejandro Bald45'
-
Eric Garcia
Andreas Christense45'
-
44'
Omar Alderete -
Pedri
35'
- THỐNG KÊ
8(4) | Sút bóng | 7(3) |
4 | Phạt góc | 2 |
11 | Phạm lỗi | 6 |
0 | Thẻ đỏ | 0 |
1 | Thẻ vàng | 2 |
5 | Việt vị | 4 |
68% | Cầm bóng | 32% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Ter Stegen
-
20S. Roberto
-
23J. Kounde
-
15Christensen
-
28Alex Balde
-
30Gavi
-
5S. Busquets
-
8Pedri
-
7O. Dembele
-
10Ansu Fati
-
22Raphinha
- Đội hình dự bị:
-
24Eric Garcia
-
38Angel Alarcon
-
19F. Kessie
-
32Pablo Torre
-
36Arnau Tenas
-
18Jordi Alba
-
4R. Araujo
-
17Alonso
-
21F. de Jong
-
13Inaki Pena
-
2H. Bellerin
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
13David Soria
-
6D. Duarte
-
15O. Alderete
-
2Dakonam
-
21J. Iglesias
-
22D. Suarez
-
5Luis Milla
-
16A. Algobia
-
11Alena
-
10E. Unal
-
19Borja Mayoral
- Đội hình dự bị:
-
7J. Mata
-
1Ruben Yanez
-
14Hugo Duro
-
27Diego Conde
-
9Portu
-
24Rodriguez
-
12J. Amavi
-
23Mitrovic
-
4G. Alvarez
-
8J. Seoane
-
20Maksimovic
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Barcelona
60%
Hòa
40%
Getafe
0%
- PHONG ĐỘ BARCELONA
11/11 | Real Sociedad | 1 - 0 | Barcelona |
07/11 | Crvena Zvezda | 2 - 5 | Barcelona |
03/11 | Barcelona | 3 - 1 | Espanyol |
27/10 | Real Madrid | 0 - 4 | Barcelona |
24/10 | Barcelona | 4 - 1 | Bayern Munich |
- PHONG ĐỘ GETAFE
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.96*0 : 2*0.84
BAR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, GET thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: BAR
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.96
3/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của GET cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
1. | Barcelona | 13 | 11 | 0 | 2 | 40 | 12 | 33 |
2. | Real Madrid | 12 | 8 | 3 | 1 | 25 | 11 | 27 |
3. | Atletico Madrid | 13 | 7 | 5 | 1 | 19 | 7 | 26 |
4. | Villarreal | 12 | 7 | 3 | 2 | 23 | 19 | 24 |
5. | Osasuna | 13 | 6 | 3 | 4 | 17 | 20 | 21 |
6. | Athletic Bilbao | 13 | 5 | 5 | 3 | 19 | 13 | 20 |
7. | Real Betis | 13 | 5 | 5 | 3 | 14 | 12 | 20 |
8. | Real Sociedad | 13 | 5 | 3 | 5 | 11 | 10 | 18 |
9. | Mallorca | 13 | 5 | 3 | 5 | 10 | 10 | 18 |
10. | Girona | 13 | 5 | 3 | 5 | 16 | 17 | 18 |
11. | Celta Vigo | 13 | 5 | 2 | 6 | 20 | 22 | 17 |
12. | Rayo Vallecano | 12 | 4 | 4 | 4 | 13 | 13 | 16 |
13. | Sevilla | 13 | 4 | 3 | 6 | 12 | 18 | 15 |
14. | Leganes | 13 | 3 | 5 | 5 | 13 | 16 | 14 |
15. | Alaves | 13 | 4 | 1 | 8 | 14 | 22 | 13 |
16. | Las Palmas | 13 | 3 | 3 | 7 | 16 | 22 | 12 |
17. | Getafe | 13 | 1 | 7 | 5 | 8 | 11 | 10 |
18. | Espanyol | 12 | 3 | 1 | 8 | 11 | 22 | 10 |
19. | Valladolid | 13 | 2 | 3 | 8 | 10 | 25 | 9 |
20. | Valencia | 11 | 1 | 4 | 6 | 8 | 17 | 7 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA
BÌNH LUẬN: