TRỰC TIẾP AL MASRY VS AL INTAGH AL HARBI
VĐQG Ai Cập, vòng 27
Al Masry
FT
2 - 3
(2-1)
Al Intagh Al Harbi
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Al Masry
20%
Hòa
60%
Al Intagh Al Harbi
20%
| 26/06 | Al Masry | 2 - 3 | Al Intagh Al Harbi |
| 29/01 | Al Intagh Al Harbi | 0 - 3 | Al Masry |
| 24/09 | Al Masry | 2 - 2 | Al Intagh Al Harbi |
| 07/01 | Al Intagh Al Harbi | 1 - 1 | Al Masry |
| 22/05 | Al Masry | 2 - 2 | Al Intagh Al Harbi |
- PHONG ĐỘ AL MASRY
| 04/02 | ZED FC | 1 - 1 | Al Masry |
| 29/01 | Al Masry | 3 - 2 | Ceramica Cleopatra |
| 21/01 | ZED FC | 0 - 0 | Al Masry |
| 16/01 | Al Masry | 0 - 2 | Zamalek SC |
| 11/01 | Kahraba Ismailia | 1 - 1 | Al Masry |
- PHONG ĐỘ AL INTAGH AL HARBI
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MASR khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MASR
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của MASR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AIAH cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Ceramica Cleopatra | 16 | 11 | 2 | 3 | 25 | 11 | 35 |
| 2. | Zamalek SC | 14 | 8 | 4 | 2 | 25 | 11 | 28 |
| 3. | Pyramids FC | 14 | 8 | 4 | 2 | 23 | 11 | 28 |
| 4. | Ahly Cairo | 14 | 7 | 6 | 1 | 24 | 15 | 27 |
| 5. | Semouha Club | 15 | 6 | 7 | 2 | 15 | 9 | 25 |
| 6. | Al Masry | 14 | 6 | 6 | 2 | 22 | 14 | 24 |
| 7. | ZED FC | 16 | 6 | 6 | 4 | 17 | 13 | 24 |
| 8. | Wadi Degla SC | 16 | 6 | 5 | 5 | 19 | 17 | 23 |
| 9. | National Bank SC | 15 | 4 | 9 | 2 | 14 | 8 | 21 |
| 10. | Modern Sport FC | 15 | 5 | 6 | 4 | 16 | 16 | 21 |
| 11. | ENPPI Cairo | 14 | 4 | 8 | 2 | 13 | 10 | 20 |
| 12. | El Gouna | 15 | 4 | 8 | 3 | 12 | 12 | 20 |
| 13. | Petrojet Suez | 16 | 4 | 8 | 4 | 17 | 19 | 20 |
| 14. | Ghazl Al Mahalla | 16 | 2 | 11 | 3 | 11 | 10 | 17 |
| 15. | Al Mokawloon | 17 | 3 | 7 | 7 | 10 | 16 | 16 |
| 16. | Ittihad Alexandria | 16 | 4 | 2 | 10 | 12 | 22 | 14 |
| 17. | Haras Al Hodoud | 16 | 3 | 5 | 8 | 13 | 23 | 14 |
| 18. | Pharco FC | 16 | 2 | 7 | 7 | 7 | 18 | 13 |
| 19. | Talaea El Gaish | 16 | 2 | 6 | 8 | 7 | 20 | 12 |
| 20. | Kahraba Ismailia | 16 | 3 | 2 | 11 | 16 | 32 | 11 |
| 21. | Ismaily SC | 15 | 3 | 1 | 11 | 8 | 19 | 10 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AI CẬP
BÌNH LUẬN:
